sè sè

Học thuật
Thân thiện
sè sè

Sè sè một nắm đất bên đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thấp, gần sát mặt đất: Dùng để miêu tả một vật thể chiều cao rất thấp, gần như ngang bằng với mặt đất xung quanh.
    • Không cao, lè tè: Có nghĩa tương tự như thấp lùn, không sự nổi bật về chiều cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sè sè nắm đất bên đường. (Một nắm đất thấp lè tè bên cạnh đường.)
    • Cái đất trông sè sè, không đáng chú ý. (Cái đất trông thấp , không đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sè sè" thường được dùng trong văn chương, đặc biệt thơ ca cổ điển, để tạo hình ảnh gợi tả, khiêm nhường về kích thước hoặc tầm vóc.
    • Ngôi mộ cổ sè sè dưới bóng cây già. (Ngôi mộ cổ thấp lè tè dưới bóng cây già.)
Biến thể từ gần giống
  • Lè tè (tính từ): Rất thấp, sát đất. (Gần nghĩa với "sè sè").
  • Thấp (tính từ): Cực kỳ thấp.
  • Thấp lùn (tính từ): Thấp nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Thấp: chiều cao không lớn.
  • Lùn: tầm vóc thấp hơn mức bình thường.
Từ trái nghĩa
  • Cao: chiều cao lớn.
  • Vời vợi: Rất cao, cao chót vót.
  • Ngất ngưởng: Cao chênh vênh.
Lưu ý
  • Từ "sè sè" một từ Hán Việt cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ nói hàng ngày hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các tác phẩm văn học kinh điển, như trong câu thơ của Nguyễn Du đã dẫn.
  • Khi sử dụng, từ này thường gợi lên một hình ảnh phần khiêm tốn, nhỏ bé không nổi bật.
sè sè

Sè sè một nắm đất bên đường.

  1. Thấp sgần sát đất: Sè sè nắm đất bên đường (K).

Từ gần giống

Từ chứa "sè sè"